Đọc số tiền thành chữ
Nhập số tiền để đổi sang chữ tiếng Việt – dùng ghi hoá đơn, hợp đồng, phiếu thu chi, uỷ nhiệm chi.
Ví dụ đọc số tiền
| Số | Bằng chữ |
|---|---|
| 1.000.000 | Một triệu đồng |
| 1.250.000 | Một triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng |
| 15.005.000 | Mười lăm triệu không trăm linh năm nghìn đồng |
| 101.000 | Một trăm linh một nghìn đồng |
| 2.021.000.000 | Hai tỷ không trăm hai mươi mốt triệu đồng |
| 1.000.000.000.000 | Một nghìn tỷ đồng |
Quy tắc đọc số tiếng Việt
Đọc theo từng nhóm 3 chữ số từ trái sang phải với đơn vị nghìn, triệu, tỷ. Hàng chục bằng 0 đọc là “linh” (hoặc “lẻ”): 105 → một trăm linh năm. Số 1 sau hàng chục từ 20 trở lên đọc “mốt” (21 → hai mươi mốt), số 5 sau hàng chục đọc “lăm” (15 → mười lăm), số 4 sau hàng chục từ 20 trở lên thường đọc “tư”. Nhóm ở giữa bằng 0 thì bỏ qua; nhóm sau có số 0 đứng đầu đọc đủ “không trăm” (1.005.000 → một triệu không trăm linh năm nghìn).