VN 我已去过越南 0/34 个省市
越南省市打卡清单:合并后 0/34 个省市(原 0/63 个省市)——地图、按地区列表与真实打卡。
0/3434 个省市(2025年7月起) · 0%
0/6363 个省市(2025年前) · 0%
Miền Bắc 0/15
1.Hà Nội市
3.Quảng Ninh
4.Cao Bằng
5.Lạng Sơn
6.Lai Châu
7.Điện Biên
8.Sơn La
12.Tuyên Quang合并自: Hà Giang, Tuyên Quang
13.Lào Cai合并自: Lào Cai, Yên Bái
14.Thái Nguyên合并自: Thái Nguyên, Bắc Kạn
15.Phú Thọ合并自: Hoà Bình, Vĩnh Phúc, Phú Thọ
16.Bắc Ninh合并自: Bắc Ninh, Bắc Giang
17.Hưng Yên合并自: Hưng Yên, Thái Bình
18.Hải Phòng市合并自: Hải Phòng, Hải Dương
19.Ninh Bình合并自: Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình
Miền Trung 0/8
2.Huế市
9.Thanh Hóa
10.Nghệ An
11.Hà Tĩnh
20.Quảng Trị合并自: Quảng Bình, Quảng Trị
21.Đà Nẵng市合并自: Quảng Nam, Đà Nẵng
22.Quảng Ngãi合并自: Kon Tum, Quảng Ngãi
24.Khánh Hòa合并自: Ninh Thuận, Khánh Hoà
Tây Nguyên 0/3
23.Gia Lai合并自: Gia Lai, Bình Định
25.Lâm Đồng合并自: Đắk Nông, Bình Thuận, Lâm Đồng
26.Đắk Lắk合并自: Phú Yên, Đắk Lắk
Miền Nam 0/8
27.TP. Hồ Chí Minh市合并自: Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh
28.Đồng Nai合并自: Bình Phước, Đồng Nai
29.Tây Ninh合并自: Tây Ninh, Long An
30.Cần Thơ市合并自: Sóc Trăng, Hậu Giang, Cần Thơ
31.Vĩnh Long合并自: Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh
32.Đồng Tháp合并自: Tiền Giang, Đồng Tháp
33.Cà Mau合并自: Bạc Liêu, Cà Mau
34.An Giang合并自: Kiên Giang, An Giang
Đồng bằng sông Hồng 0/11
1.Hà Nội
2.Vĩnh Phúc现属 Phú Thọ
3.Bắc Ninh现属 Bắc Ninh
4.Quảng Ninh
5.Hải Dương现属 Hải Phòng
6.Hải Phòng现属 Hải Phòng
7.Hưng Yên现属 Hưng Yên
8.Thái Bình现属 Hưng Yên
9.Hà Nam现属 Ninh Bình
10.Nam Định现属 Ninh Bình
11.Ninh Bình现属 Ninh Bình
Trung du và miền núi phía Bắc 0/14
12.Hà Giang现属 Tuyên Quang
13.Cao Bằng
14.Bắc Kạn现属 Thái Nguyên
15.Tuyên Quang现属 Tuyên Quang
16.Lào Cai现属 Lào Cai
17.Yên Bái现属 Lào Cai
18.Thái Nguyên现属 Thái Nguyên
19.Lạng Sơn
20.Bắc Giang现属 Bắc Ninh
21.Phú Thọ现属 Phú Thọ
22.Điện Biên
23.Lai Châu
24.Sơn La
25.Hoà Bình现属 Phú Thọ
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 0/14
26.Thanh Hoá
27.Nghệ An
28.Hà Tĩnh
29.Quảng Bình现属 Quảng Trị
30.Quảng Trị现属 Quảng Trị
31.Thừa Thiên Huế
32.Đà Nẵng现属 Đà Nẵng
33.Quảng Nam现属 Đà Nẵng
34.Quảng Ngãi现属 Quảng Ngãi
35.Bình Định现属 Gia Lai
36.Phú Yên现属 Đắk Lắk
37.Khánh Hoà现属 Khánh Hòa
38.Ninh Thuận现属 Khánh Hòa
39.Bình Thuận现属 Lâm Đồng
Tây Nguyên 0/5
40.Kon Tum现属 Quảng Ngãi
41.Gia Lai现属 Gia Lai
42.Đắk Lắk现属 Đắk Lắk
43.Đắk Nông现属 Lâm Đồng
44.Lâm Đồng现属 Lâm Đồng
Đông Nam Bộ 0/6
45.Bình Phước现属 Đồng Nai
46.Tây Ninh现属 Tây Ninh
47.Bình Dương现属 TP. Hồ Chí Minh
48.Đồng Nai现属 Đồng Nai
49.Bà Rịa - Vũng Tàu现属 TP. Hồ Chí Minh
50.TP. Hồ Chí Minh现属 TP. Hồ Chí Minh
Đồng bằng sông Cửu Long 0/13
51.Long An现属 Tây Ninh
52.Tiền Giang现属 Đồng Tháp
53.Bến Tre现属 Vĩnh Long
54.Trà Vinh现属 Vĩnh Long
55.Vĩnh Long现属 Vĩnh Long
56.Đồng Tháp现属 Đồng Tháp
57.An Giang现属 An Giang
58.Kiên Giang现属 An Giang
59.Cần Thơ现属 Cần Thơ
60.Hậu Giang现属 Cần Thơ
61.Sóc Trăng现属 Cần Thơ
62.Bạc Liêu现属 Cà Mau
63.Cà Mau现属 Cà Mau